| 1) Sản phẩm | Ống thép không gỉ 1,5 inch |
| 2) Vật liệu | Lớp AISI 304, AISI 201, AISI 202, AISI 301, AISI 316, AISI 304L, AISI 316L, AISI 430 |
| 3) Tiêu chuẩn | JIS, AISI, ASTM, GB, DIN, EN |
| 4) Phạm vi sản phẩm |
| a) Đường kính ngoài (OD) của ống tròn và ống dập nổi (mm) | 9.5, 12.7, 15.9, 17, 18, 19.1, 20, 21, 22.2, 23, 25.4, 28, 31.8, 33, 35, 36, 38.1, 40, 41.8, 42, 45, 48, 50, 50.8, 56, 57, 60, 63.5, 76.2, 80, 89, 101.6, 108, 114, 127, 133, 141, 159, 168, 219 |
| b) Chiều dài cạnh ống vuông (mm) | 10*10 , 12*12 , 15*15 , 18*18 , 19*19 , 20*10 , 20*20 , 22*22 , 23*11 , 23*23 , 24*12 , 24*24 ,25*13 , 25*25 , 28*28 , 30*15 , 30*30 , 30*60 , 36*23 , 36*36 , 38*25 , 38*38 , 40*10 , 40*20 , 40*40 ,45*75 , 48*23 , 48*48 , 50*25 , 50*50 , 55*13, 60*40, 60*60, 70*30, 73*43, 80*40, 80*60, 80*80, 95*45, 100*40, 100*50, 100*100, 120*60, 150*100, 150*150 |
| c) độ dày thành | 0,25 – 3,0mm |
| 5) Chiều dài ống | 3000 – 8000 mm |
| 6) Đánh bóng | 600 grit, 400 grit, 320 grit, 240 grit, HL, 2B, BA |
| 7) Điều khoản thanh toán | T/T hoặc L/C |