Dây cáp thép không gỉ 304 316 316L 6×19 7×19 1×19
Mô tả ngắn gọn:
Mua dây cáp thép không gỉ 304, 316 và 316L từ SAKY STEEL. Có sẵn các kích thước 1×19, 7×19, 6×19 và 7×7, đường kính từ 0,15mm đến 50mm. Gửi yêu cầu báo giá nhanh chóng.
SAKY STEEL cung cấp dây cáp thép không gỉ loại 304, 316 và 316L với các cấu hình thông dụng như 1x19, 7x19, 6x19 và 7x7. Sản phẩm phù hợp cho các ứng dụng hàng hải, kiến trúc, công nghiệp, lắp ráp cáp và các ứng dụng buộc chặt thông thường.
| Thông số kỹ thuật của SDây cáp/dây thép không gỉ: |
Thông số kỹ thuật:DIN EN 12385-4-2008, GB/T 9944-2015
Vật liệu :304, 316, 2205
Độ dày dây cáp:Đường kính: 0,15mm đến 50mm
Cấu trúc cáp:1×7, 1×19, 6×7, 6×19, 6×37, 7×7, 7×19, 7×37, v.v.
Bề mặt:Mờ nhạt, Sáng
Được phủ PVC:Dây bọc PVC màu đen & Dây bọc PVC màu trắng
Sản phẩm chính:Dây cáp thép không gỉ, dây thừng mạ kẽm cỡ nhỏ, dây thừng dùng trong câu cá, dây thừng bọc nhựa PVC hoặc nylon, dây cáp thép không gỉ, v.v.
| Kết cấu dây cáp thép không gỉ (SAKY STEEL): |
1) 1*7 có nghĩa là dây cáp có 1 sợi, mỗi dây cáp có 7 sợi nhỏ, và dây cáp được cấu tạo từ 7 sợi dây.
2) 1*9 có nghĩa là dây cáp có 1 sợi, mỗi dây cáp có 19 sợi nhỏ, và dây cáp được cấu tạo từ 19 sợi dây.
3) 7*7 có nghĩa là dây cáp có 7 sợi, mỗi sợi cáp chứa 7 dây nhỏ, và dây cáp được sản xuất từ 49 sợi dây.
4) 7*19 cho biết dây cáp có 7 sợi, và mỗi dây cáp chứa 19 sợi nhỏ. Dây cáp được cấu tạo từ 133 sợi dây.
| Thông số kỹ thuật chung của dây cáp thép không gỉ: |
| Cấu trúc cáp | Kích thước (mm) | Trọng lượng lý thuyết(100 mét/kg) | Lực phá vỡ (KN) | Trọng lượng (KG) |
| 1x7 | 0,3 | 0,04 | 0,093 | 9,5 |
| 0,4 | 0,08 | 0.157 | 16 | |
| 0,6 | 0,18 | 0.382 | 39 | |
| 0,8 | 32 | 0.667 | 68.1 | |
| 1 | 0,5 | 1 | 102 | |
| 1.2 | 0,7 | 1320 | 134,7 | |
| 1x19 | 0,8 | 0.31 | 0.617 | 63 |
| 1 | 0,5 | 0,95 | 96,9 | |
| 1,5 | 1.1 | 2,25 | 229,6 | |
| 2 | 2 | 3,82 | 389,8 | |
| 2,5 | 3.13 | 5,58 | 569,4 | |
| 3 | 4,5 | 8.03 | 819,4 | |
| 4 | 8.19 | 13,9 | 1418 | |
| 5 | 12,9 | 21 | 2142 | |
| 6 | 18,5 | 30,4 | 3102 | |
| 7x7 | 0,5 | 0,08 | 0.142 | 14,5 |
| 0,8 | 0,26 | 0.461 | 47 | |
| 1 | 0,4 | 0.637 | 65 | |
| 1.2 | 0,65 | 1.2 | 122,4 | |
| 1,5 | 0,93 | 1,67 | 170,4 | |
| 1.8 | 1,35 | 2,25 | 229,6 | |
| 2 | 1,57 | 2,25 | 229,6 | |
| 3 | 3.7 | 6370 | 650 | |
| 4 | 6,5 | 9,51 | 970,4 | |
| 5 | 10,5 | 14,7 | 1500 | |
| 6 | 15.1 | 18,6 | 1898 | |
| 8 | 26,6 | 40,6 | 4142 | |
| 7x19 | 1.2 | 0,54 | 0,75 | 76,5 |
| 1,5 | 0,85 | 1.17 | 119,4 | |
| 1.8 | 1,23 | 1,68 | 171,4 | |
| 2 | 1,52 | 2.08 | 212.2 | |
| 3 | 3,42 | 4,69 | 478,6 | |
| 4 | 6.7 | 10.7 | 1091,8 | |
| 5 | 10,5 | 17.4 | 1775,5 | |
| 6 | 14,9 | 23,5 | 2398 | |
| 7 | 18,66 | 25,54 | 2606.1 | |
| 8 | 24,38 | 33,35 | 3403.1 | |
| 10 | 38.1 | 52,12 | 5318.4 | |
| 16 | 97,53 | 133,43 | 136153 | |
| 20 | 152,4 | 208,49 | 21274,5 |
Tại sao nên gửi yêu cầu báo giá đến SAKY STEEL?
Báo giá nhanh
Đáp ứng nhanh chóng các yêu cầu về dây cáp thép không gỉ tiêu chuẩn và theo yêu cầu riêng.
Nhiều cấp độ
Các tùy chọn 304, 316 và 316L cho khả năng chống ăn mòn và môi trường làm việc khác nhau.
Thông số kỹ thuật tùy chỉnh
Hỗ trợ các loại cấu trúc, đường kính, chiều dài và yêu cầu đóng gói khác nhau.
Đóng gói xuất khẩu
Các phương án đóng gói phù hợp cho vận chuyển đường biển, đơn đặt hàng bán buôn và cung cấp dự án.
Hỗ trợ kỹ thuật
Chúng tôi có thể giúp xác nhận cấp độ, cấu trúc và đường kính dựa trên ứng dụng của bạn.
Đơn đặt hàng thử nghiệm nhỏ
Hỗ trợ đặt hàng mẫu hoặc đơn hàng dùng thử trước khi mua số lượng lớn.
Thông số kỹ thuật phổ biến của dây cáp thép không gỉ
| Bao bì của SAKY STEEL: |
1. Việc đóng gói rất quan trọng, đặc biệt là đối với các lô hàng quốc tế, khi hàng hóa phải đi qua nhiều kênh khác nhau để đến được điểm đến cuối cùng. Vì vậy, chúng tôi đặc biệt chú trọng đến khâu đóng gói.
2. Saky Steel đóng gói hàng hóa của chúng tôi theo nhiều cách khác nhau tùy thuộc vào từng loại sản phẩm. Chúng tôi đóng gói sản phẩm của mình theo nhiều cách, ví dụ như:
Cách gửi yêu cầu nhanh hơn
Để nhận được báo giá chính xác hơn, vui lòng gửi cho chúng tôi các thông tin sau:
- Vật liệu: 304 / 316 / 316L
- Kích thước: 1x19 / 7x19 / 6x19 / 7x7
- Đường kính
- Độ dài hoặc số lượng
- Ứng dụng
- Quốc gia hoặc cảng đích đến
- Các yêu cầu đặc biệt về đóng gói hoặc chứng nhận
Ví dụ:Dây cáp thép không gỉ 316, kích thước 7x19, đường kính 6mm, dài 2000 mét, dùng trong ngành hàng hải, giá CIF Dubai.
Đặc điểm và ưu điểm của sản phẩm
Dây cáp thép không gỉ 304
Một lựa chọn tiết kiệm chi phí cho môi trường trong nhà và ngoài trời nhẹ. Thích hợp cho các ứng dụng yêu cầu khả năng chống ăn mòn cơ bản và độ bền tốt.
Dây cáp thép không gỉ 316
Thường được lựa chọn cho môi trường biển, ẩm ướt và ăn mòn. Nó có khả năng chống ăn mòn tốt hơn so với thép không gỉ loại 304.
Dây cáp thép không gỉ 316L
Thích hợp cho các ứng dụng yêu cầu hàm lượng carbon thấp hơn và khả năng chống ăn mòn ổn định, đặc biệt là trong điều kiện vận hành khắc nghiệt hơn.
Ứng dụng của dây cáp thép không gỉ
Vì sao khách hàng hợp tác với chúng tôi?
- Hỗ trợ đơn hàng bán buôn và đơn hàng dự án
- Có thể tùy chỉnh chiều dài, cấu trúc và đóng gói.
- Hỗ trợ kiểm tra trước khi giao hàng
- Giấy chứng nhận vật liệu có sẵn theo yêu cầu.
- Đóng gói xuất khẩu phù hợp cho vận chuyển quốc tế
- Hỗ trợ bán hàng qua email và WhatsApp
Câu hỏi thường gặp
Dây cáp thép không gỉ 304 và 316 có gì khác biệt?
Dây cáp thép không gỉ 316 thường có khả năng chống ăn mòn tốt hơn so với 304, đặc biệt là trong môi trường biển hoặc môi trường chứa clorua.
Cấu trúc nào tốt hơn, 1x19 hay 7x19?
Thông thường, loại 1x19 được lựa chọn khi cần độ co giãn thấp hơn và cấu trúc cứng hơn, trong khi loại 7x19 thường được ưu tiên khi cần độ linh hoạt cao hơn.
Bạn có thể cung cấp dây cáp thép không gỉ với kích thước tùy chỉnh không?
Vâng, đường kính, chiều dài, cấu trúc và bao bì tùy chỉnh có thể được thảo luận dựa trên yêu cầu đặt hàng của bạn.
Tôi có thể nhận báo giá nhanh chóng bằng cách nào?
Vui lòng cung cấp thông tin về loại vật liệu, kết cấu, đường kính, số lượng và quốc gia giao hàng. Điều này giúp chúng tôi lập báo giá nhanh chóng và chính xác hơn.














