Dây cáp thép không gỉ không mối nối
Mô tả ngắn gọn:
| Thông số kỹ thuật của dây cáp thép không gỉ không mối nối: |
1. Tiêu chuẩn: ASTM/JIS/GB
2. Vật liệu: AISI 304/316/304L/316L
3. Bề mặt: Mạ kẽm, không mạ kẽm, phủ PVC
4. Độ bền kéo: 1570, 1620, 1670, 1770, 1960
5. Cấu trúc: 1×7, 7×7, 1×19, 7×19, v.v.
6. Đóng gói: Cuộn 1000m, cuộn 500m, cuộn 300m, cuộn 200m hoặc theo yêu cầu của quý khách.
7. Ứng dụng: Chiếu sáng, Máy móc, Y tế, An ninh, Dụng cụ thể thao, Đồ chơi, Cửa sổ, Sân vườn, v.v. Khi thiết kế một cụm cáp, cần xem xét một số yếu tố như tải trọng, độ mài mòn, tuổi thọ, độ linh hoạt, môi trường, chi phí, an toàn, v.v. Đường kính càng lớn, khả năng chịu tải càng cao và độ linh hoạt càng thấp.
CẢNH BÁO: Độ bền đứt không bao giờ được coi là tải trọng làm việc của dây, hệ số an toàn 5:1. Phải loại bỏ lớp phủ khỏi khu vực lắp đặt khi gắn phụ kiện.
| Trưng bày sản phẩm: |
| Cấu tạo của dây cáp thép dùng để nâng vật: |
| Tên sản phẩm | Sự thi công | Đường kính |
| Dây thép mạ kẽm | 1×7, 1×19 | 0,8-12,0mm |
| Cáp máy bay mạ kẽm | 7×7 | 1,2-9,53mm |
| 7×19 | 2,38-9,53mm | |
| Dây cáp thép tròn | 6×7+FC, 6X7+IWSC | 1,8-8,0mm |
| 6×19+FC, 6X19+IWSC, 6X19+IWRC | 3.0-30.0mm | |
| 6x19S+FC, 6X19S+IWSC, 6X19S+IWRC | 3.0-30.0mm | |
| 6X19W+FC, 6X19W+IWSC, 6X19W+IWRC | 3.0-30.0mm | |
| 6×12+7FC | 3.0-16.0mm | |
| 6×15+7FC | 36,0-16mm | |
| 6×37+FC, 6X37+IWRC | 6,0-30,0mm |
Câu hỏi thường gặp về dây cáp thép không gỉ không mối nối:
Câu 1. Tôi có thể đặt hàng mẫu sản phẩm dây cáp thép không gỉ dạng vòng không?
A: Vâng, chúng tôi hoan nghênh đơn đặt hàng mẫu để kiểm tra chất lượng. Mẫu hỗn hợp cũng được chấp nhận.
Câu 2. Còn về thời gian giao hàng thì sao?
A: Mẫu cần 3-5 ngày;
Câu 3. Quý công ty có yêu cầu số lượng đặt hàng tối thiểu (MOQ) cho sản phẩm dây cáp thép dùng để nâng hạ hàng hóa không?
A: Số lượng đặt hàng tối thiểu thấp, có thể đặt 1 sản phẩm để kiểm tra mẫu.
Câu 4. Bạn vận chuyển hàng hóa bằng cách nào và mất bao lâu để hàng đến nơi?
A: Chúng tôi thường vận chuyển bằng DHL, UPS, FedEx hoặc TNT. Thông thường mất 3-5 ngày để đến nơi. Vận chuyển bằng đường hàng không và đường biển cũng là lựa chọn. Đối với sản phẩm số lượng lớn, vận chuyển đường biển được ưu tiên hơn.
Câu 5. Tôi có được phép in logo của mình lên sản phẩm không?
A: Vâng. Chúng tôi nhận sản xuất theo đơn đặt hàng (OEM) và thiết kế theo yêu cầu (ODM).
Câu 6: Làm thế nào để đảm bảo chất lượng?
A: Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng nhà máy được cung cấp kèm theo lô hàng. Nếu cần, có thể chấp nhận kiểm định của bên thứ ba hoặc SGS.













