Thanh thép không gỉ S31655 1.4420
Mô tả ngắn gọn:
Thép không gỉ dạng thanh 1.4420 (UNS S31655), còn được gọi là thép không gỉ 316LN, là loại thép không gỉ austenit có hàm lượng nitơ cao, mang lại độ bền vượt trội, khả năng chống ăn mòn tuyệt vời và hiệu suất cao ở nhiệt độ thấp.
Thép không gỉ dạng thanh 1.4420 (UNS S31655), còn được gọi là thép không gỉ 316LN, là loại thép không gỉ austenit có hàm lượng nitơ cao, được thiết kế để mang lại độ bền cơ học được cải thiện và khả năng chống ăn mòn tuyệt vời. So với thép 316L thông thường, S31655 có độ bền kéo cao hơn, khả năng chống ăn mòn rỗ và ăn mòn khe hở tốt hơn, và hiệu suất vượt trội trong môi trường chứa clorua. Nó duy trì độ dẻo dai tốt ở nhiệt độ thấp và cung cấp khả năng hàn tuyệt vời mà không cần xử lý nhiệt sau khi hàn. Thép không gỉ dạng thanh 1.4420 được sử dụng rộng rãi trong các bình áp lực, thiết bị xử lý hóa chất, kết cấu ngoài khơi và các ứng dụng đông lạnh, nơi độ tin cậy và độ bền là rất quan trọng.
| Thông số kỹ thuật của thanh tròn SS 1.4420: |
| Thông số kỹ thuật | ASTM:A276, EN 10088-3 |
| Cấp | 1.4420, S31655, v.v. |
| Chiều dài | 1000 mm – 6000 mm hoặc theo yêu cầu |
| Phạm vi đường kính | 10 mm – 200 mm (có thể đặt làm theo yêu cầu) |
| Công nghệ | Cán nóng / Rèn / Kéo nguội |
| Lướt sóngKết thúc xuất sắc | Sáng bóng, gọt vỏ, đánh bóng, tiện, ngâm chua |
| Hình thức | Hình tròn, hình vuông, hình phẳng, hình lục giác |
| Thép thanh tròn S31655 Các mác thép tương đương: |
| TIÊU CHUẨN | DIN |
| S31655 | 1.4420 |
| Thành phần hóa học của thanh thép không gỉ 1.4420: |
| C | Cr | Mo | Mn | Ni | P | S | Si | N |
| 0,03 | 16,5-18,5 | 2.0-3.0 | 2.0 | 10,5-13,5 | 0,045 | 0,015 | 1.0 | 0,12-0,22 |
| Tính chất cơ học của thanh tròn thép không gỉ S31655: |
| Tài sản | Giá trị (Điển hình) | Đơn vị |
|---|---|---|
| Độ bền kéo (Rm) | 600 – 850 | MPa |
| Độ bền kéo (Rp0.2) | ≥ 290 | MPa |
| Sự kéo dài (A5) | ≥ 40 | % |
| Độ cứng (HB) | ≤ 215 | HB |
| Ứng dụng của thanh thép tròn 15-7PH: |
-
Bình chịu áp lực và bộ trao đổi nhiệt
-
Thiết bị hóa chất và hóa dầu
-
Kỹ thuật ngoài khơi và hàng hải
-
Các thành phần hạt nhân và sản xuất điện
-
Các bể chứa và hệ thống đường ống đông lạnh
| Câu hỏi thường gặp |
Câu 1: Thép không gỉ 1.4420 là gì?
A1: 1.4420 là ký hiệu tiêu chuẩn châu Âu cho UNS S31655, thường được biết đến với tên gọi thép không gỉ 316LN. Đây là loại thép không gỉ austenit có hàm lượng nitơ cao, mang lại độ bền cao hơn và khả năng chống ăn mòn tốt hơn so với thép 316L tiêu chuẩn.
Câu 2: Sự khác biệt giữa S31655 và 316L là gì?
A2: Thép S31655 (316LN) có hàm lượng nitơ cao hơn thép 316L, giúp tăng đáng kể độ bền kéo và cải thiện khả năng chống ăn mòn rỗ và ăn mòn khe hở, đồng thời vẫn duy trì khả năng hàn và độ dẻo dai tuyệt vời.
Câu 3: Thép không gỉ 1.4420 có phù hợp cho các ứng dụng ở nhiệt độ thấp không?
A3: Có. Thép không gỉ 1.4420 duy trì độ bền và độ ổn định cơ học tuyệt vời ở nhiệt độ thấp và nhiệt độ cực thấp, làm cho nó phù hợp với các bình chịu áp lực, thiết bị LNG và hệ thống lưu trữ đông lạnh.
Câu 4: Có những hình dạng và kích thước nào của thanh thép không gỉ 1.4420?
A4: Thanh thép không gỉ 1.4420 có sẵn ở dạng tròn, vuông và lục giác. Đường kính thông dụng dao động từ 6 mm đến 500 mm, kích thước tùy chỉnh và dịch vụ cắt theo chiều dài có sẵn theo yêu cầu.
Câu 5: Có thể hàn thanh thép không gỉ 1.4420 / S31655 không?
A5: Có. Thép không gỉ S31655 có khả năng hàn tuyệt vời bằng các phương pháp hàn tiêu chuẩn. Thông thường không cần xử lý nhiệt sau hàn, miễn là tuân thủ đúng quy trình hàn.
| Tại sao nên chọn SAKYSTEEL: |
Chất lượng đáng tin cậy– Các thanh, ống, cuộn và mặt bích thép không gỉ của chúng tôi được sản xuất đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM, AISI, EN và JIS.
Kiểm tra nghiêm ngặt– Mỗi sản phẩm đều trải qua quá trình kiểm tra siêu âm, phân tích hóa học và kiểm soát kích thước để đảm bảo hiệu suất cao và khả năng truy xuất nguồn gốc.
Hàng dồi dào & Giao hàng nhanh– Chúng tôi thường xuyên kiểm kê các sản phẩm chủ lực để hỗ trợ các đơn đặt hàng khẩn cấp và vận chuyển toàn cầu.
Giải pháp tùy chỉnh– Từ xử lý nhiệt đến hoàn thiện bề mặt, SAKYSTEEL cung cấp các tùy chọn được thiết kế riêng để đáp ứng chính xác yêu cầu của bạn.
Đội ngũ chuyên nghiệp– Với nhiều năm kinh nghiệm xuất khẩu, đội ngũ bán hàng và hỗ trợ kỹ thuật của chúng tôi đảm bảo sự giao tiếp thông suốt, báo giá nhanh chóng và dịch vụ hồ sơ đầy đủ.
| Đảm bảo chất lượng của SAKY STEEL (bao gồm cả phương pháp kiểm tra phá hủy và không phá hủy): |
1. Kiểm tra kích thước trực quan
2. Kiểm tra cơ học như độ bền kéo, độ giãn dài và độ giảm diện tích.
3. Phân tích tác động
4. Phân tích kiểm tra hóa học
5. Kiểm tra độ cứng
6. Thử nghiệm khả năng bảo vệ chống rỗ bề mặt
7. Thử nghiệm thẩm thấu
8. Thử nghiệm ăn mòn giữa các hạt
9. Kiểm tra độ nhám
10. Thử nghiệm phân tích cấu trúc kim loại
| Khả năng xử lý tùy chỉnh: |
-
Dịch vụ cắt theo kích thước
-
Đánh bóng hoặc xử lý bề mặt
-
Cắt thành dải hoặc giấy bạc
-
Cắt bằng laser hoặc plasma
-
Chào mừng OEM/ODM
SAKY STEEL cung cấp dịch vụ cắt theo yêu cầu, điều chỉnh độ hoàn thiện bề mặt và xẻ theo khổ rộng cho các tấm niken N7. Cho dù bạn cần tấm dày hay lá siêu mỏng, chúng tôi đều cung cấp với độ chính xác cao.
| Bao bì của SAKY STEEL: |
1. Việc đóng gói rất quan trọng, đặc biệt là đối với các lô hàng quốc tế, khi hàng hóa phải đi qua nhiều kênh khác nhau để đến được điểm đến cuối cùng. Vì vậy, chúng tôi đặc biệt chú trọng đến khâu đóng gói.
2. Saky Steel đóng gói hàng hóa của chúng tôi theo nhiều cách khác nhau tùy thuộc vào từng loại sản phẩm. Chúng tôi đóng gói sản phẩm của mình theo nhiều cách, ví dụ như:










