Thông tin chi tiết hơn vềThép không gỉ 304thanh dây:
A) Phân loại vật liệu: Dòng 200: 201, 202 Dòng 300: 01, 302, 304, 304L, 304H, 309S, 310S, 316, 316L, 321, 347… Dòng 400: 410, 420, 430, 431, 434… B) Phân loại độ cứng: Mềm | 1/4H | 1/2H | 3/4H | H | EH |SH C) Phân loại bề mặt: Sáng bóng; Xám; Oxy hóa; Đánh bóng; Mạ đồng; Mạ chì, v.v. D) Phân loại theo mục đích: Dùng cho lò xo; ép nguội; hàn; dây cáp thép E) Phân loại vật lý: Từ tính / Không từ tính F) Phân loại hình dạng: Dây tròn; Dây bán nguy tròn; Dây vuông; Dây dẹt ép; Dây định hình chính xác
Điểm số củathép không gỉthanh dây:
Cấp
C
Si
Mn
Cr
N
P
S
Ni
Cu
Ti
Mo
201
0,15
0,75
5,5~7,50
16.0~18.0
0,25
0,06
0,03
3,5~5,5
0,80%
202
0,15
1.0
7,50~10,0
17.0~19.0
0,25
0,06
0,03
4.0~6.0
–
301
0,15
1.0
2.0
16.0~18.0
–
0,045
0,03
6.0~8.0
–
302
0,15
1.0
2.0
17.0~19.0
–
0,035
0,03
8.0~10.0
–
302HQ
0,15
1.0
2.0
8.0~10.0
–
0,045
0,03
8.0~10.0
3~4
304
0,08
1.0
2.0
18.0~20.0
–
0,045
0,03
8.0~11.0
–
304L
0,03
1.0
2.0
18.0~20.0
–
0,045
0,03
8.0~11.0
–
304H
0,04~0,1
1.0
2.0
18.0~20.0
–
0,045
0,03
8.0~11.0
–
304N
0,08
0,75
2.0
18.0~20.0
0,1~0,16
0,045
0,03
8.0~11.0
–
316
0,08
1.0
2.0
16~18.0
–
0,035
0,03
10.0~14.0
–
2.0~3.0
316 lít
0,03
1.0
2.0
16.0~18.0
–
0,045
0,03
10.0~14.0
–
2.0~3.0
321
0,08
1.0
2.0
17.0~19.0
–
0,045
0,03
9.0~12.0
–
0,7
410
0,15
1.0
1
11,5~13,5
–
0,040
0,03
–
–
420
0,3~0,4
1.0
1
12.0~14.0
–
0,040
0,03
0,75
–
430
0,12
0,75
1
16.0~18.0
–
0,040
0,03
0,60
–
AISI, ASTM
JIS
EN
Dây lò xo
Dây uốn
Dây EPQ
CHQ Wire
Dây đan
Dây thép ủ
Dây dẹt
201,S20100
SUS201
1,4372
v
v
v
v
v
v
202,S20200
SUS202
1.4373
v
v
v
301,S30100
SUS301
1.4310
v
v
v
302,S30200
SUS302
1.4300
v
v
v
302HQ
SUS302HQ
1.4567
v
v
v
v
304,S30400
SUS304
1.4301
v
v
v
v
v
v
304L,S30403
SUS304L
1.4306
v
v
v
304H
SUS304H
1,4948
v
v
v
304N,S30451
SUS304N1
1,4315
v
v
316,S31600
SUS316
1.4401
v
v
v
v
v
v
316L,S31603
SUS316L
1.4435
v
v
v
v
321,S32100
SUS321
1,4878
v
v
v
410,S41000
SUS410
1.4006
v
v
v
420,S42000
SUS420J1
1.4021
v
v
430,S43000
SUS430
1.4016
v
v
v
v
Đóng gói thanh thép không gỉ 304:
Dây thép không gỉ Sakysteel 304 được đóng gói và dán nhãn theo quy định và yêu cầu của khách hàng. Chúng tôi hết sức cẩn thận để tránh mọi hư hỏng có thể xảy ra trong quá trình lưu trữ hoặc vận chuyển.