Dây thép không gỉ 316L
Mô tả ngắn gọn:
| Công ty Saky Steel sản xuất dây thép không gỉ sáng bóng: |
| Thông số kỹ thuật của dây thép không gỉ có độ cứng: |
| Tiêu chuẩn | ASTM/JIS/GB |
| Cấp | 201, 304, 308, 308L, 309, 309L, 310S, 316, 321, 347, 430, v.v. |
| Phạm vi đường kính | Φ0.03 ~Φ2.0mm |
| Độ bền kéo | Độ cứng cao: 1800~2300N/mm2Độ cứng trung bình sáng: 1200N/mm2Sương mù nhẹ: 500~800N/mm2 |
| Thủ công | Kéo nguội và ủ |
| Ứng dụng | Lò xo, ốc vít, dây thừng, bàn chải thép, ghim, lưới kim loại, v.v. |
| Thành phần hóa học của dây thép không gỉ: |
| Thông tin đóng gói của dây thép không gỉ 316l: |
ⅰ. Đường kính: Φ0.03~Φ0.25 mm, có thể sử dụng bao bì trục nhựa ABS – DN100, 2 kg mỗi trục, 16 trục/hộp;
ⅱ. Đường kính: Φ0.25~Φ0.80 mm, có thể sử dụng bao bì trục nhựa ABS – DN160, 7 kg mỗi trục, 4 trục/hộp;
ⅲ. Đường kính: Φ0.80~Φ2.00 mm, có thể sử dụng bao bì trục nhựa ABS – DN200, 13.5 kg mỗi trục, 4 trục/hộp;
ⅳ. Đường kính: lớn hơn 2,00, trọng lượng mỗi thể tích từ 30~60 kg, bao bì màng nhựa bên trong và bên ngoài;
Nếu bạn có bất kỳ yêu cầu đặc biệt nào, vui lòng nêu rõ.
| Trục SN | d1 | d2 | L1 | L2 | T | h | Trọng lượng trục (KG) | Trọng lượng hàng hóa (KG) |
| DIN125 | 125 | 90 | 124 | 100 | 12 | 20,6 | 0,20 | 3.5 |
| DIN160 | 160 | 100 | 159 | 127 | 16 | 22 | 0,35 | 7 |
| DIN200 | 200 | 125 | 200 | 160 | 20 | 22 | 0,62 | 13,5 |
| DIN250 | 250 | 160 | 200 | 160 | 20 | 22 | 1,20 | 22 |
| DIN355 | 355 | 224 | 198 | 160 | 19 | 37,5 | 1,87 | 32 |
| P3C | 119 | 54 | 149 | 129 | 10 | 20,6 | 0,20 | 5 |
| PL3 | 120 | 76 | 150 | 130 | 10 | 20,6 | 0,20 | 3.5 |
| NP2 | 100 | 60 | 129 | 110 | 9,5 | 20,6 | 0.13 | 2,5 |
| PL1 | 80 | 50 | 120 | 100 | 10 | 20 | 0,08 | 1.0 |
| P1 | 100 | 50 | 90 | 70 | 10 | 20 | 0,10 | 1.0 |
| Câu hỏi thường gặp về dây thép không gỉ 316L: |
Câu 1. Tôi có thể đặt hàng mẫu sản phẩm thép không gỉ được không?
A: Vâng, chúng tôi hoan nghênh đơn đặt hàng mẫu để kiểm tra chất lượng. Mẫu hỗn hợp cũng được chấp nhận.
Câu 2. Còn về thời gian giao hàng thì sao?
A: Mẫu cần 3-5 ngày;
Câu 3. Quý công ty có yêu cầu số lượng đặt hàng tối thiểu (MOQ) đối với các sản phẩm thép không gỉ không?
A: Số lượng đặt hàng tối thiểu thấp, có thể đặt 1 sản phẩm để kiểm tra mẫu.
Câu 4. Bạn vận chuyển hàng hóa bằng cách nào và mất bao lâu để hàng đến nơi?
A: Chúng tôi thường vận chuyển bằng DHL, UPS, FedEx hoặc TNT. Thông thường mất 3-5 ngày để đến nơi. Vận chuyển bằng đường hàng không và đường biển cũng là lựa chọn. Đối với sản phẩm số lượng lớn, vận chuyển đường biển được ưu tiên hơn.
Câu 5. Tôi có được phép in logo của mình lên sản phẩm không?
A: Vâng. Chúng tôi nhận sản xuất theo đơn đặt hàng (OEM) và thiết kế theo yêu cầu (ODM).
Câu 6: Làm thế nào để đảm bảo chất lượng?
A: Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng nhà máy được cung cấp kèm theo lô hàng. Nếu cần, có thể chấp nhận kiểm định của bên thứ ba hoặc SGS.













