dây cáp thép không gỉ
Mô tả ngắn gọn:
Dây cáp thép không gỉ
Dây cáp thép không gỉ là loại cáp chắc chắn, dẻo dai và chống ăn mòn, được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng hàng hải, xây dựng, giàn giáo, nâng hạ và an toàn. Được làm từ các vật liệu thép không gỉ cao cấp như 304, 316 và Duplex 2205, nó mang lại độ bền tuyệt vời trong môi trường khắc nghiệt, bao gồm cả nước mặn và tiếp xúc với hóa chất. Với nhiều cấu trúc sợi khác nhau như 7x7, 7x19 và 6x36, dây cáp mang lại sự cân bằng hoàn hảo giữa độ bền và độ dẻo dai. Nó có nhiều đường kính khác nhau và có thể được tùy chỉnh với các đầu được ép chặt, khuyên hoặc tăng đơ theo yêu cầu của khách hàng. Lý tưởng cho cả các ứng dụng chịu tải trọng kết cấu và động.
Thông số kỹ thuật của dây cáp thép không gỉ:
| Cấp | 304, 316, 321, 2205, 2507, v.v. |
| Thông số kỹ thuật | DIN EN 12385-4-2008, GB/T 9944-2015 |
| Phạm vi đường kính | Từ 1,0 mm đến 30,0 mm. |
| Sức chịu đựng | ±0,01mm |
| Sự thi công | 1×7, 1×19, 6×7, 6×19, 6×37, 7×7, 7×19, 7×37, v.v. |
| Chiều dài | 100m/cuộn, 200m/cuộn, 250m/cuộn, 305m/cuộn, 1000m/cuộn |
| Cốt lõi | FC, SC, IWRC, PP |
| Bề mặt | Sáng |
| Giấy chứng nhận kiểm tra nhà máy | EN 10204 3.1 hoặc EN 10204 3.2 |
Cấu tạo bằng dây thép không gỉ:
Sơ đồ này minh họa các cấu tạo khác nhau của dây cáp thép không gỉ, bao gồm các loại một sợi (như 1x7 và 1x19), cũng như các thiết kế 6 sợi và 8 sợi (như 6x19+IWS và 8x25Fi+IWR). Mỗi cấu trúc phù hợp với các yêu cầu khác nhau về độ bền kéo, độ dẻo và khả năng chống mỏi. Các loại lõi như IWS, IWR và WS biểu thị các cấu hình bên trong cụ thể, làm cho các loại dây cáp này phù hợp với nhiều ứng dụng khác nhau bao gồm nâng, kéo, sử dụng trong hàng hải và công nghiệp.
Lượng hàng tồn kho dây cáp thép không gỉ:
| Loại/mm | 304 | 316 |
| 7*7-0.8 | 50 | 60 |
| 7*7-1.0 | 40 | 50 |
| 7*7-1.2 | 32 | 42 |
| 7*7-1.5 | 26 | 36 |
| 7*7-2.0 | 22,5 | 32,5 |
| 7*7-2.5 | 20 | 30 |
| 7*7-3.0 | 18,5 | 28,5 |
| 7*7-4.0 | 18 | 28 |
| 7*7-5.0 | 17,5 | 27,5 |
| 7*7-6.0 | 17 | 27 |
| 7*7-8.0 | 17 | 27 |
| 7*19-1.5 | 68 | 78 |
| 7*19-2.0 | 37 | 47 |
| 7*19-2.5 | 33 | 43 |
| 7*19-3.0 | 24,5 | 34,5 |
| 7*19-4.0 | 21,5 | 31,5 |
| 7*19-5.0 | 18,5 | 28,5 |
| 7*19-6.0 | 18 | 28 |
| 7*19-8.0 | 17 | 27 |
| 7*19-10.0 | 16,5 | 26,5 |
| 7*19-12.0 | 16 | 26 |
Ứng dụng của cáp thép không gỉ:
•Hàng hải và ngoài khơi: Dây neo, dây buộc thuyền buồm, dây cứu sinh và dây buộc trên boong.
• Kết cấu: Rào chắn an toàn, cầu treo, lan can và cáp đỡ kết cấu.
•Công nghiệp và Nâng hạ: Cáp cẩu, hệ thống nâng hạ, tời và ròng rọc.
• Vận chuyển: Dây cáp thang máy, lan can cáp và chèn buộc hàng hóa.
• Kiến trúc và Thiết kế: Hệ thống căng trang trí, tường xanh và lan can kiến trúc.
• Khai thác mỏ và đào hầm: Dây cáp thép dùng cho thiết bị vận chuyển và nâng hạ trong môi trường khắc nghiệt dưới lòng đất.
Ưu điểm của dây cáp thép không gỉ:
1. Khả năng chống ăn mòn
Khả năng chống ăn mòn rỗ, ăn mòn khe hở và nứt do ăn mòn ứng suất vượt trội.
2. Độ bền và độ chắc chắn cao
Kết hợp độ bền kéo cao của thép không gỉ ferrit với độ dẻo dai của thép không gỉ austenit.
3. Khả năng chống mỏi được tăng cường
Hoạt động tốt trong điều kiện tải trọng tuần hoàn, giảm nguy cơ hỏng hóc do mỏi trong các ứng dụng động như cần cẩu, tời và máy nâng.
4. Hiệu suất nhiệt độ tuyệt vời
Duy trì độ bền và khả năng chống ăn mòn trong phạm vi nhiệt độ rộng, phù hợp cho cả các ứng dụng công nghiệp ở nhiệt độ cao và điều kiện dưới 0 độ C.
5. Hiệu quả chi phí
So với các loại thép không gỉ truyền thống, sản phẩm này có tuổi thọ cao hơn, giúp giảm chi phí bảo trì và thời gian ngừng hoạt động trong môi trường khắc nghiệt.
6. Tính linh hoạt
Thích hợp sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau, bao gồm hàng hải, dầu khí, xây dựng, chế biến hóa chất và năng lượng tái tạo.
7. Khả năng chống nứt do ứng suất sunfua (SSC)
Thích hợp sử dụng trong môi trường dầu khí có tiếp xúc với hydro sunfua (H₂S).
Tại sao nên chọn chúng tôi?
•Bạn có thể tìm được nguyên liệu hoàn hảo theo yêu cầu của mình với giá cả phải chăng nhất.
•Chúng tôi cũng cung cấp giá cho các phiên bản gia công lại, FOB, CFR, CIF và giao hàng tận nơi. Chúng tôi khuyên bạn nên thỏa thuận về vận chuyển để tiết kiệm chi phí.
•Các vật liệu chúng tôi cung cấp đều hoàn toàn có thể kiểm chứng, từ giấy chứng nhận kiểm định nguyên liệu thô đến bảng thông số kích thước cuối cùng. (Báo cáo sẽ được cung cấp theo yêu cầu)
•Chúng tôi cam kết sẽ trả lời trong vòng 24 giờ (thường là trong cùng giờ).
•Cung cấp chứng nhận SGS, TUV, BV 3.2.
•Chúng tôi hết lòng vì khách hàng. Nếu sau khi xem xét mọi phương án mà vẫn không thể đáp ứng được yêu cầu của quý khách, chúng tôi sẽ không đưa ra những lời hứa hão huyền nhằm tạo dựng mối quan hệ tốt đẹp với khách hàng.
•Cung cấp dịch vụ trọn gói.
Đóng gói dây cáp thép không gỉ:
1. Việc đóng gói rất quan trọng, đặc biệt là đối với các lô hàng quốc tế, khi hàng hóa phải đi qua nhiều kênh khác nhau để đến được điểm đến cuối cùng. Vì vậy, chúng tôi đặc biệt chú trọng đến khâu đóng gói.
2. Saky Steel đóng gói hàng hóa của chúng tôi theo nhiều cách khác nhau tùy thuộc vào từng loại sản phẩm. Chúng tôi đóng gói sản phẩm của mình theo nhiều cách, ví dụ như:








