Dây thép không gỉ Alsi 304

Mô tả ngắn gọn:


  • Cấp:304
  • Đường kính:0,01-25mm
  • Bề mặt:sáng, nhiều mây, bình thường, đen
  • Kiểu:Hydro, Kéo nguội, Dập nguội, Ủ
  • Chi tiết sản phẩm

    Thẻ sản phẩm

    Dây thép không gỉ đường kính từ 0,08 đến 5,0mm do Saky Steel sản xuất.


    Thông số kỹ thuật của thép không gỉ 304dây điện
    Cấp 304, 310, 310S, 312, 314, 316, 321, 410, 420, 430
    Tiêu chuẩn GB, SUS, ASTM, AISI
    Đường kính 0,01-25mm
    Bề mặt sáng, nhiều mây, bình thường, đen
    Tình trạng dây mềm, dây bán mềm, dây cứng
    Kiểu Hydro, Kéo nguội, Dập nguội, Ủ
    Đóng gói đóng gói dạng cuộn, bó hoặc ống, sau đó đóng vào thùng carton, hoặc theo yêu cầu của quý khách.

     

    Thành phần hóa học của dây thép không gỉ:
    Vật liệu Thành phần hóa học
    Cấp C Si Mn P S Ni Cr Cu Mo Khác
    201 0,15 1 5,5-7,5 0,06 0,03 3,5-5,5 16-18     N<0,25
    130M/202 0,15 1 7,5-10 0,06 0,03 4.00-6.00 17.0-19.0     N=0,25
    301 0,15 1 2 0,45 0,03 6.0-8.0 16,0-18,0      
    302 0,15 1 2 0,45 0,03 8.0-10.0 17-19      
    302HQ 0,08 1 2 0,45 0,03 8,5-10,5 17-19 3.0-4.0    
    303 0,15 1 2 0,2 =0,15 8.0-10.0 17-19   =6.0  
    303Cu 0,15 1 3 0,2 =0,15 8.0-10.0 17-19 1,5-3,5 =6.0  
    304 0,08 1 2 0,045 0,03 8.0-10.0 18-20      
    304H 0,08 1 2 0,045 0,03 8.0-10.0 17-19      
    304HC 0,08 1 2 0,045 0,03 8.0-10.0 17-19 2.0-3.0    
    304HCM 0,08 1 2 0,045 0,03 8.0-10.0 17-19 2,5-4,0    
    304L 0,03 1 2 0,045 0,03 9.0-13.0 18-20      
    304 triệu 0,06 1 2 0,045 0,03 8,9-10,0 18-20      
    304N1 0,08 1 2 0,045 0,03 7-10,5 18-20     Số 1-0,25
    305 0,12 1 2 0,045 0,03 10,5-13 17-19      
    305J1 0,08 1 2 0,045 0,03 11-13,5 16,5-19      
    309S 0,08 1 2 0,045 0,03 12.0-15.0 22-24      
    301S 0,08 1,5 2 0,045 0,03 19-22 24-26      
    314 0,25 1,5-3 2 0,04 0,03 19-22 23-26      
    316 0,08 1 2 0,045 0,03 10,0-14,0 16-18   2.0-3.0  
    316Cu 0,03 1 2 0,045 0,03 10,0-14,0 16-18 2.0-3.0 2.0-3.0  
    316 lít 0,03 1 2 0,045 0,03 12.0-15.0 16-18   2.0-3.0  
    321 0,08 1 2 0,045 0,03 9.0-13.0 17-19     Ti=5
    410 0,015 1 1 0,04 0,03   11,5-13,5      
    416 0,15 1 1,25 0,06 =0,15   12.0-14.0      
    420 0,26-4 1 1 0,04 0,03   12.0-14.0      
    410 lít 0,03 1 1 0,04 0,03   11,5-13,5      
    430 0,12 0,75 1 0,04 0,03   16-18      
    430 độ F 0,12 1 1,25 0,06 0,15   16-18      
    631(ji) 0,09 1 1 0,04 0,03 6,5-8,5 16-18     AL0.75-1.5

     

    SWG & BWG củathép không gỉdây điện:
      SWG
    (MM)
    BWG
    (MM)
        SWG
    (MM)
    BWG
    (MM)
        SWG
    (MM)
    BWG
    (MM)
     
    0 8.230 8,636 0.340 17 1,422 1,473 0,058 34 0.234 0.178 0,007
    1 7.620 7.620 0,300 18 1.219 1,245 0,049 35 0.213 0.127 0,005
    2 7.010 7.214 0.284 19 1.016 1.067 0,042 36 0.193 0.102 0,004
    3 6.401 6,579 0.259 20 0.914 0.889 0,035 37 0.173 * 0,0068
    4 5,893 6.045 0.238 21 0.813 0.813 0,032 38 0.152 * 0,0060
    5 5,385 5,588 0.220 22 0.711 0.711 0,028 39 0.132 * 0,0052
    6 4,877 5.156 0.203 23 0.610 0.635 0,025 40 0.122 * 0,0048
    7 4.470 4,572 0,180 24 0.559 0.559 0,022 41 0.112 * 0,0044
    8 4.064 4.191 0.165 25 0.508 0.508 0,020 42 0.102 * 0,0040
    9 3,658 3,759 0.148 26 0.457 0.457 0,018 43 0,091 * 0,0036
    10 3.251 3.404 0.134 27 0.417 0.406 0,016 44 0,081 * 0,0032
    11 2,946 3.048 0,120 28 0.376 0.356 0,014 45 0,071 * 0,0028
    12 2,642 2,769 0.109 29 0.345 0.330 0,013 46 0,061 * 0,0024
    13 2.337 2.413 0,095 30 0.315 0.305 0,012 47 0,051 * 0,0020
    14 2.032 2.108 0,083 31 0,295 0.254 0,010 48 0,041 * 0,0016
    15 1,829 1,829 0,072 32 0.274 0.229 0,009 49 0,031 * 0,0012
    16 1,626 1,651 0,065 33 0.254 0.203 0,008 50 0,025 * 0,0010

     

    Đảm bảo chất lượng của SAKY STEEL (bao gồm cả phương pháp kiểm tra phá hủy và không phá hủy):

    1. Kiểm tra kích thước trực quan
    2. Kiểm tra cơ học như độ bền kéo, độ giãn dài và độ giảm diện tích.
    3. Phân tích tác động
    4. Phân tích kiểm tra hóa học
    5. Kiểm tra độ cứng
    6. Thử nghiệm khả năng bảo vệ chống rỗ bề mặt
    7. Thử nghiệm thẩm thấu
    8. Thử nghiệm ăn mòn giữa các hạt
    9. Kiểm tra độ nhám
    10. Thử nghiệm phân tích cấu trúc kim loại

     

    Đóng gói:

    1. Việc đóng gói rất quan trọng, đặc biệt là đối với các lô hàng quốc tế, khi hàng hóa phải đi qua nhiều kênh khác nhau để đến được điểm đến cuối cùng. Vì vậy, chúng tôi đặc biệt chú trọng đến khâu đóng gói.
    2. Saky Steel đóng gói hàng hóa của chúng tôi theo nhiều cách khác nhau tùy thuộc vào từng loại sản phẩm. Chúng tôi đóng gói sản phẩm của mình theo nhiều cách, ví dụ như:

    ĐÓNG GÓI BẰNG THÙNG GỖ


  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Sản phẩm liên quan