Sự khác biệt giữa ống thép không gỉ ASTM A249, A270, A269 và A213

ASTM A269 là tiêu chuẩn kỹ thuật cho ống thép không gỉ austenit liền mạch và hàn dùng cho các ứng dụng chống ăn mòn nói chung và nhiệt độ thấp hoặc cao. ASTM A249 là tiêu chuẩn kỹ thuật cho ống thép austenit hàn dùng cho nồi hơi, bộ siêu nhiệt, bộ trao đổi nhiệt và bình ngưng. ASTM A213 là tiêu chuẩn kỹ thuật cho ống thép hợp kim ferrit và austenit liền mạch dùng cho nồi hơi, bộ siêu nhiệt và bộ trao đổi nhiệt. Sự khác biệt giữa A269, A249 và A213 nằm ở các tiêu chuẩn cụ thể mà chúng đại diện cho ống thép không gỉ.

TIÊU CHUẨN ASTMA249 ASTM A269 ASTMA270 ASTM213

Tiêu chuẩn Dung sai đường kính ngoài
(mm)
Độ dày thành (%) Sai số chiều dài (mm)
ASTM A249 <25.0 +0,10 -0,11 ±10%     
≥25,0-≤40,0 ±0,15
>40,0-<50,0 ±0,20 OD<50.8 +3.0-0.0
≥50,0~<65,0 ±0,25     
≥65,0-<75,0 ±0,30
≥75,0~<100,0 ±0,38 OD≥50,8 +5.0-0.0
≥100~≤200.0 +0,38 -0,64     
>200,0-≤225,0 +0,38 -1,14
ASTM A269 <38.1 ±0,13   
≥38,1~<88,9 ±0,25
≥88,9-<139,7 ±0,38 ±15,0% OD <38.1 +3,2 -0,0
≥139,7~<203,2 ±0,76 ±10,0% 0D ≥38,1 +4,0 -0,0
≥203,2-<304,8 ±1,01
≥304,8-<355,6 ±1,26
ASTMA270 ≤25,4 ±0,13 ±10% +10-0.0
>25,4-≤50,8 ±0,20
>50,8~≤62 ±0,25
>76,2- ≤101,6 ±0,38
>101,6~<139,7 ±0,38
≥139,7–203,2 ±0,76
≥203 2~≤304.8 ±1,27
ASTM213 D<25,4 ± 0,10 +20/0 +3.0/0
25,4~38,1 ±0,15
38,1~50,8 ±0,20
50,8~63,5 ±0,25 +22/0 +5.0/0
63,5~76,2 ±0,30
76,2~101,6 ±0,38
101,6~190,5 +0,38/-0,64
190,5~228,6 +0,38/-1,14

Thời gian đăng bài: 27/06/2023